Bài 85 · HSK 5

躲藏惭愧拐弯鞭炮姥姥岛屿悄悄煤炭
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
8từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
2.491từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

8 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 8 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
trốn, tránh
ĐOÁ
duǒ13 nét
giấu, cất giữ
TÀNG
cáng17 nét
hổ thẹn, thẹn
TÀM
cán11 nét
hổ thẹn, thẹn thùng
QUÝ
kuì12 nét
rẽ, quẹo
QUẢI
guǎi8 nét
cong, cúi
LOAN
wān9 nét
roi, quất
TIÊN
biān18 nét
nướng, rang (nghĩa pháo là từ ghép hoặc danh từ)
PHÁO
pào9 nét
bà ngoại
LÃO
lǎo9 nét
đảo
ĐẢO
dǎo7 nét
cù lao, đảo nhỏ
TỰ
6 nét
vắng lặng, nhẹ nhàng
TIỄU
qiāo10 nét
than đá
MÔI
méi13 nét