Bài 75 · HSK 5

恶劣
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
13từ mới
14chữ Hán mới
+6từ cấp trên chứa chữ của bài
2.377từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

13 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 12 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 12 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
tấm, bức
BỨC
12 nét
xấu xa, ác
ÁC
è10 nét
kém, xấu
LIỆT
liè6 nét
chặn, cản
LAN
lán8 nét
chặn, che
ĐẢNG
dǎng9 nét
kiếm tiền, giãy giụa
TRANH
zhèng9 nét
cắm, xen vào
SÁP
chā12 nét
hái, tháo
TRÍCH
zhāi14 nét
lệch, nghiêng
xié11 nét
tối, tối tăm
ÁM
àn13 nét
giết, sát hại
SÁT
shā6 nét
nghiêng, vẹo
OAI
wāi9 nét
tưới, rưới
SÁI
9 nét
hang, lỗ
ĐỘNG
dòng9 nét
Điểm ngữ pháp then chốt

Phó từ 反而: ngược lại (trái với dự đoán thông thường)

Tình huống A, 主语 + 反而 + kết quả trái ngược

Biểu thị sự việc diễn biến theo hướng hoàn toàn trái ngược với lẽ thường hoặc dự tính ban đầu.

  • 吃了药以后,他的头疼不仅没好,反而更严重了。Chī le yào yǐhòu, tā de tóuténg bùjǐn méi hǎo, fǎn'ér gèng yánzhòng le.Sau khi uống thuốc xong, cơn đau đầu của anh ấy chẳng những không đỡ mà ngược lại còn nặng hơn.
  • 遇到批评他没有生气,反而虚心地接受了。Yù dào pīpíng tā méiyǒu shēngqì, fǎn'ér xūxīn de jiēshòu le.Khi bị phê bình anh ấy không hề tức giận, ngược lại còn khiêm tốn tiếp thu.

Người Việt hay sai chỗ này: 反而 đứng sau chủ ngữ của vế thứ hai và đứng trước động từ/tính từ.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →