Bài 131 · HSK 6

纽扣儿
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
16từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.824từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 15 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 15 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

1 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
lót, kê
ĐIẾM
diàn9 nét
sập, lún
THÁP
13 nét
rẽ nhánh, phân nhánh
XOÁ
chà7 nét
ngõ, hẻm
HẠNG
xiàng9 nét
cái, tòa
TRÀNG
zhuàng15 nét
dây đàn, dây cung
HUYỀN
xián8 nét
sững sờ, thẫn thờ
LĂNG
lèng12 nét
nén, bức bối
BIỆT
biē15 nét
dẹt, bẹp
BIỂN
biǎn9 nét
vồ, lao vào
PHÁC
5 nét
bới, khoét
BÁI
5 nét
vác trên vai
GIANG
káng6 nét
cúc áo, khấu trừ
KHẤU
kòu6 nét
nút, khuy
NỮU
niǔ7 nét
chống
TRỤ
zhǔ8 nét
vặn, xoắn, véo
NINH
níng8 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 1 chữ