Bài 44 · HSK 4

鼓励判断海洋乒乓球基础烦恼
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
6từ mới
12chữ Hán mới
+17từ cấp trên chứa chữ của bài
1.166từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

6 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

1 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cái trống, cổ vũ
CỔ
13 nét
khích lệ, động viên
LỆ
7 nét
phán đoán, phân xử
PHÁN
pàn7 nét
đứt, cắt đứt
ĐOẠN
duàn11 nét
biển, lớn
HẢI
hǎi10 nét
biển lớn, tây
DƯƠNG
yáng9 nét
tiếng tạch
BINH
pīng6 nét
tiếng tùng
BÀNG
pāng6 nét
nền móng, cơ sở
11 nét
nền móng, cơ sở
SỞ
chǔ10 nét
phiền phức, bực bội
PHIỀN
fán10 nét
phiền não, giận dữ
NÃO
nǎo9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 1 chữ