Bài 92 · HSK 6

崇敬崇高幼稚庸俗平庸开拓弊端作弊弊病徒弟忠实忠诚恐怖悲哀悲惨惩罚感慨慈善
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
12chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.152từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
non nớt, thơ ấu
TRĨ
zhì13 nét
bình thường, tầm thường
DUNG
yōng11 nét
mở rộng, khai phá
THÁC
tuò8 nét
tệ hại, gian lận, khuyết điểm
TỆ
14 nét
kẻ, đi bộ
ĐỒ
10 nét
trung thành, tận tụy
TRUNG
zhōng8 nét
sợ hãi, hoảng sợ
BỐ
8 nét
buồn, thương xót
AI
āi9 nét
thảm thiết, thảm hại
THẢM
cǎn11 nét
trừng phạt, răn đe
TRỪNG
chéng12 nét
cảm khái, hào phóng
KHÁI
kǎi12 nét
từ bi, nhân từ
TỪ
13 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ