Bài 91 · HSK 6

和睦四肢土壤垄断埋没埋怨埋伏起伏埋葬堕落天赋嫌疑寒暄岗位岩石岳母崇拜
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.134từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 15 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hòa thuận
MỤC
13 nét
đất, vùng
NHƯỠNG
rǎng20 nét
lũng, luống
LŨNG
lǒng8 nét
chôn, giấu
MAI
mái10 nét
nấp, nép
PHỤC
6 nét
chôn cất, mai táng
TÁNG
zàng12 nét
rơi, sa ngã
ĐOẠ
duò11 nét
đánh thuế, làm thơ, thiên phú
PHÚ
12 nét
chê, ghét
HIỀM
xián13 nét
ấm áp
HUYÊN
xuān13 nét
gò đống, trạm gác
CƯƠNG
gǎng7 nét
vách đá, đá
NHAM
yán8 nét
núi cao, núi lớn (nghĩa nhà vợ là từ ghép 'nhạc phụ')
NHẠC
yuè8 nét
cao lớn, tôn sùng
SÙNG
chóng11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ