Bài 90 · HSK 6

凶恶凶手分歧歧视分裂勉强勉励勤俭化妆卓越反抗对抗抗议变迁迁就叹气赞叹呼唤
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
11chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.116từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 15 từ phải học thẳng — 3 từ
Chữ Hán mới của bài

11 chữ Hán mới

17 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dữ tợn, tai họa
HUNG
xiōng4 nét
khác biệt, ngã rẽ
KỲ
8 nét
nứt, rách
LIỆT
liè12 nét
gắng gượng, khuyến khích
MIỄN
miǎn9 nét
tiết kiệm
KIỆM
jiǎn9 nét
trang điểm, đồ trang sức
TRANG
zhuāng6 nét
vượt trội, cao
TRÁC
zhuó8 nét
chống lại, kháng cự
KHÁNG
kàng7 nét
dời đi, thay đổi
THIÊN
qiān6 nét
thở dài
THÁN
tàn5 nét
gọi
HOÁN
huàn10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 17 chữ