Bài 98 · HSK 6

珍珠疑惑迷惑盈利热泪盈眶盘旋旋律旋转瞻仰神仙神圣稠密纯粹绅士罢工舞蹈蔑视污蔑
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.260từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hạt châu, ngọc
CHÂU
zhū10 nét
mê hoặc, nghi ngờ
HOẶC
huò12 nét
đầy, tràn
DOANH
yíng9 nét
hốc mắt
KHUÔNG
kuàng11 nét
xoay, quay vòng
HOÀN
xuán11 nét
ngước nhìn, chiêm ngưỡng
CHIÊM
zhān18 nét
tiên nhân, thần tiên
TIÊN
xiān5 nét
thánh, thần thánh
THÁNH
shèng5 nét
đặc, dày đặc
TRÙ
chóu13 nét
tinh khiết, tinh hoa
TUÝ
cuì14 nét
thân sĩ
THÂN
shēn8 nét
thôi, ngừng
BÃI
10 nét
nhảy múa, dẫm
ĐẠO
dǎo17 nét
coi thường, vu khống
MIỆT
miè14 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ