Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

工厂 · 20 từ

Công xưởng & Nhà máy

Từ vựng trong xưởng sản xuất: dây chuyền, ca kíp, nguyên liệu, kiểm hàng, an toàn lao động.

100% số chữ Hán trong bộ này đã xuất hiện ở HSK 1–6. Con số đó không phải lời quảng cáo — nó đếm từng chữ trong 20 từ dưới đây rồi đối chiếu với kho 4.995 từ HSK.

Hàng vạn người Việt làm trong nhà máy có quản lý người Trung Quốc, hoặc sang Trung Quốc kiểm hàng. Đây là những từ nghe mỗi ngày trong xưởng mà không giáo trình nào dạy.

  1. 工厂gōng chǎngcông xưởng

    nhà máy, công xưởng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    工厂在城外边。gōng chǎng zài chéng wài bian.Nhà máy ở ngoại thành.
  2. 车间chē jiānxa gian

    phân xưởng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    他在三号车间工作。tā zài sān hào chē jiān gōng zuò.Anh ấy làm ở phân xưởng số ba.
  3. 生产shēng chǎnsinh sản

    sản xuất

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    这条线生产鞋子。zhè tiáo xiàn shēng chǎn xié zi.Dây chuyền này sản xuất giày.
  4. 机器jī qìcơ khí

    máy móc

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    机器坏了。jī qì huài le.Máy hỏng rồi.
  5. 工人gōng réncông nhân

    công nhân

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    工厂有五百个工人。gōng chǎng yǒu wǔ bǎi ge gōng rén.Nhà máy có năm trăm công nhân.
  6. 工资gōng zīcông tư

    lương

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    工资每月十号发。gōng zī měi yuè shí hào fā.Lương phát ngày mười hằng tháng.
  7. 安全ān quánan toàn

    an toàn

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    安全第一。ān quán dì yī.An toàn là trên hết.
  8. 材料cái liàotài liệu

    nguyên vật liệu

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    材料不够了。cái liào bú gòu le.Nguyên liệu không đủ rồi.
  9. 产品chǎn pǐnsản phẩm

    sản phẩm

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    产品质量很好。chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.Chất lượng sản phẩm rất tốt.
  10. 检查jiǎn chákiểm tra

    kiểm tra

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    请检查一下这批货。qǐng jiǎn chá yí xià zhè pī huò.Kiểm tra lô hàng này giúp tôi.
  11. 标准biāo zhǔntiêu chuẩn

    tiêu chuẩn

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    这个不合标准。zhè ge bù hé biāo zhǔn.Cái này không đạt tiêu chuẩn.
  12. 包装bāo zhuāngbao trang

    đóng gói, bao bì

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    包装要结实一点。bāo zhuāng yào jiē shi yì diǎn.Bao bì phải chắc hơn chút.
  13. 任务rèn wunhiệm vụ

    nhiệm vụ, chỉ tiêu

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    今天的任务完成了。jīn tiān de rèn wu wán chéng le.Nhiệm vụ hôm nay xong rồi.
  14. 效率xiào lǜhiệu suất

    hiệu suất

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    效率提高了很多。xiào lǜ tí gāo le hěn duō.Hiệu suất tăng lên nhiều.
  15. 技术jì shùkỹ thuật

    kỹ thuật

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    他的技术很好。tā de jì shù hěn hǎo.Tay nghề anh ấy rất tốt.
  16. 维修wéi xiūduy tu

    sửa chữa, bảo trì

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    机器需要维修。jī qì xū yào wéi xiū.Máy cần bảo trì.
  17. 宿舍sù shètúc xá

    ký túc xá

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    工人住在宿舍。gōng rén zhù zài sù shè.Công nhân ở ký túc xá.
  18. 食堂shí tángthực đường

    nhà ăn tập thể

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    中午在食堂吃饭。zhōng wǔ zài shí táng chī fàn.Trưa ăn ở nhà ăn.
  19. 工具gōng jùcông cụ

    dụng cụ

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    工具放在哪里?gōng jù fàng zài nǎ li?Dụng cụ để ở đâu?
  20. 停电tíng diànđình điện

    mất điện

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    昨天停电了两个小时。zuó tiān tíng diàn le liǎng ge xiǎo shí.Hôm qua mất điện hai tiếng.