Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

旅行 · 20 từ

Đi Trung Quốc: sân bay, tàu xe, khách sạn

Câu cần dùng ở sân bay, ga tàu cao tốc, khách sạn và khi hỏi đường — thứ tự đúng như một chuyến đi diễn ra.

100% số chữ Hán trong bộ này đã xuất hiện ở HSK 1–6. Con số đó không phải lời quảng cáo — nó đếm từng chữ trong 20 từ dưới đây rồi đối chiếu với kho 4.995 từ HSK.

Sách du lịch dạy 'xin chào, cảm ơn'. Nhưng thứ thật sự chặn người ta lại là tấm biển ở ga tàu và câu hỏi của nhân viên quầy làm thủ tục. Những từ này đọc được là đi lại được.

  1. 机场jī chǎngcơ trường

    sân bay

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    我在机场等你。wǒ zài jī chǎng děng nǐ.Tôi đợi bạn ở sân bay.
  2. 护照hù zhàohộ chiếu

    hộ chiếu

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    请出示护照。qǐng chū shì hù zhào.Xin xuất trình hộ chiếu.
  3. 签证qiān zhèngthiêm chứng

    thị thực, visa

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    我的签证下个月到期。wǒ de qiān zhèng xià ge yuè dào qī.Visa của tôi tháng sau hết hạn.
  4. 行李xíng lihành lý

    hành lý

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    行李在哪里取?xíng li zài nǎ li qǔ?Lấy hành lý ở đâu?
  5. 登机dēng jīđăng cơ

    lên máy bay

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    几点开始登机?jǐ diǎn kāi shǐ dēng jī?Mấy giờ bắt đầu lên máy bay?
  6. 航班háng bānhàng ban

    chuyến bay

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    航班晚点了。háng bān wǎn diǎn le.Chuyến bay trễ giờ.
  7. 火车站huǒ chē zhànhoả xa trạm

    ga tàu

    cả 3 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    火车站离这里远吗?huǒ chē zhàn lí zhè lǐ yuǎn ma?Ga tàu cách đây có xa không?
  8. 高铁gāo tiěcao thiết

    tàu cao tốc

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    坐高铁三个小时。zuò gāo tiě sān ge xiǎo shí.Đi tàu cao tốc ba tiếng.
  9. 车票chē piàoxa phiếu

    vé xe, vé tàu

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    车票买好了吗?chē piào mǎi hǎo le ma?Mua vé xong chưa?
  10. 地铁dì tiěđịa thiết

    tàu điện ngầm

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    坐地铁最方便。zuò dì tiě zuì fāng biàn.Đi tàu điện ngầm tiện nhất.
  11. 出租车chū zū chēxuất tô xa

    taxi

    cả 3 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    我要坐出租车。wǒ yào zuò chū zū chē.Tôi muốn đi taxi.
  12. 宾馆bīn guǎntân quán

    khách sạn

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    宾馆就在对面。bīn guǎn jiù zài duì miàn.Khách sạn ngay đối diện.
  13. 房间fáng jiānphòng gian

    phòng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    还有房间吗?hái yǒu fáng jiān ma?Còn phòng không?
  14. 身份证shēn fèn zhèngthân phần chứng

    chứng minh thư

    cả 3 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    外国人用护照代替身份证。wài guó rén yòng hù zhào dài tì shēn fèn zhèng.Người nước ngoài dùng hộ chiếu thay chứng minh thư.
  15. 地图dì túđịa đồ

    bản đồ

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    手机上有地图。shǒu jī shang yǒu dì tú.Trên điện thoại có bản đồ.
  16. 出口chū kǒuxuất khẩu

    lối ra

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    出口在那边。chū kǒu zài nà biān.Lối ra ở đằng kia.
  17. 入口rù kǒunhập khẩu

    lối vào

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    入口在左边。rù kǒu zài zuǒ bian.Lối vào bên trái.
  18. 换钱huàn qiánhoán tiền

    đổi tiền

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    哪里可以换钱?nǎ li kě yǐ huàn qián?Đổi tiền ở đâu được?
  19. 付钱fù qiánphó tiền

    trả tiền

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    可以用手机付钱吗?kě yǐ yòng shǒu jī fù qián ma?Trả tiền bằng điện thoại được không?
  20. 洗手间xǐ shǒu jiāntẩy thủ gian

    nhà vệ sinh

    cả 3 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    请问洗手间在哪里?qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?Cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu?