Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

报关 · 20 từ

Xuất nhập khẩu & Hải quan

Chứng từ, thông quan, vận tải biển. Từ vựng đọc trên hợp đồng và tờ khai — sai một từ ở đây là hàng nằm cảng.

100% số chữ Hán trong bộ này đã xuất hiện ở HSK 1–6. Con số đó không phải lời quảng cáo — nó đếm từng chữ trong 20 từ dưới đây rồi đối chiếu với kho 4.995 từ HSK.

Không một giáo trình HSK nào dạy 提单 hay 报关. Nhưng ai làm hàng Trung Quốc cũng phải đọc chúng, và người Việt có lợi thế rất lớn: gần hết các từ này đều là từ Hán-Việt quen thuộc, chỉ cần biết cách khớp.

  1. 报关bào guānbáo quan

    khai báo hải quan

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    这批货已经报关了。zhè pī huò yǐ jīng bào guān le.Lô hàng này đã khai hải quan rồi.
  2. 海关hǎi guānhải quan

    hải quan

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    海关要检查这个箱子。hǎi guān yào jiǎn chá zhè ge xiāng zi.Hải quan cần kiểm tra thùng này.
  3. 关税guān shuìquan thuế

    thuế nhập khẩu

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    关税是多少?guān shuì shì duō shao?Thuế nhập khẩu là bao nhiêu?
  4. 出口chū kǒuxuất khẩu

    xuất khẩu

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    我们出口到越南。wǒ men chū kǒu dào yuè nán.Chúng tôi xuất khẩu sang Việt Nam.
  5. 进口jìn kǒutiến khẩu

    nhập khẩu

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    这是进口的机器。zhè shì jìn kǒu de jī qì.Đây là máy nhập khẩu.
  6. 合同hé tonghợp đồng

    hợp đồng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    请先看合同。qǐng xiān kàn hé tong.Xin xem hợp đồng trước.
  7. 发票fā piàophát phiếu

    hoá đơn

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    可以开发票吗?kě yǐ kāi fā piào ma?Xuất hoá đơn được không?
  8. 装箱zhuāng xiāngtrang sương

    đóng thùng, đóng container

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    明天开始装箱。míng tiān kāi shǐ zhuāng xiāng.Ngày mai bắt đầu đóng thùng.
  9. 海运hǎi yùnhải vận

    vận tải đường biển

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    海运比空运便宜。hǎi yùn bǐ kōng yùn pián yi.Đường biển rẻ hơn đường bay.
  10. 空运kōng yùnkhông vận

    vận tải hàng không

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    急的话走空运。jí de huà zǒu kōng yùn.Gấp thì đi đường bay.
  11. 码头mǎ toumã đầu

    bến cảng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    货在码头等着。huò zài mǎ tou děng zhe.Hàng đang đợi ở cảng.
  12. 仓库cāng kùthương khố

    kho hàng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    仓库在城外。cāng kù zài chéng wài.Kho nằm ngoài thành phố.
  13. 重量zhòng liàngtrọng lượng

    trọng lượng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    总重量是三吨。zǒng zhòng liàng shì sān dūn.Tổng trọng lượng là ba tấn.
  14. 数量shù liàngsố lượng

    số lượng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    数量对不上。shù liàng duì bu shàng.Số lượng không khớp.
  15. 付款fù kuǎnphó khoản

    thanh toán

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    什么时候付款?shén me shí hou fù kuǎn?Khi nào thanh toán?
  16. 定金dìng jīnđịnh kim

    tiền đặt cọc

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    先付百分之三十定金。xiān fù bǎi fēn zhī sān shí dìng jīn.Đặt cọc ba mươi phần trăm trước.
  17. 尾款wěi kuǎnvĩ khoản

    tiền còn lại phải trả

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    发货前付尾款。fā huò qián fù wěi kuǎn.Trả nốt tiền trước khi gửi hàng.
  18. 验货yàn huònghiệm hoá

    kiểm hàng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    我要先验货。wǒ yào xiān yàn huò.Tôi muốn kiểm hàng trước.
  19. 清关qīng guānthanh quan

    thông quan

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    清关要几天?qīng guān yào jǐ tiān?Thông quan mất mấy ngày?
  20. 边境biān jìngbiên cảnh

    biên giới

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    货到边境了。huò dào biān jìng le.Hàng đến biên giới rồi.