面试 · 20 từ
Phỏng vấn & Đi làm
Câu hỏi và từ vựng trong buổi phỏng vấn công ty Trung Quốc, cùng những từ dùng hằng ngày ở văn phòng.
100% số chữ Hán trong bộ này đã xuất hiện ở HSK 1–6. Con số đó không phải lời quảng cáo — nó đếm từng chữ trong 20 từ dưới đây rồi đối chiếu với kho 4.995 từ HSK.
Rất nhiều người Việt học tiếng Trung để làm cho công ty Trung Quốc tại Việt Nam. Nhưng giáo trình dạy 'sở thích của bạn là gì', còn buổi phỏng vấn hỏi 'mức lương mong muốn'.
- 面试diện thí
phỏng vấn
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
明天我去面试。Mai tôi đi phỏng vấn. - 简历giản lịch
sơ yếu lý lịch, CV
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
请把简历发给我。Gửi CV cho tôi. - 工资công tư
lương
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
工资多少?Lương bao nhiêu? - 加班gia ban
làm thêm giờ
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
今天要加班。Hôm nay phải tăng ca. - 经验kinh nghiệm
kinh nghiệm
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
你有几年经验?Bạn có mấy năm kinh nghiệm? - 能力năng lực
năng lực
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
他的能力很强。Năng lực anh ấy rất mạnh. - 招聘chiêu sính
tuyển dụng
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
公司在招聘翻译。Công ty đang tuyển phiên dịch. - 翻译phiên dịch
phiên dịch, biên dịch
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
我做过翻译。Tôi từng làm phiên dịch. - 部门bộ môn
phòng ban
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
你在哪个部门?Bạn ở phòng nào? - 同事đồng sự
đồng nghiệp
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
同事都很友好。Đồng nghiệp đều rất thân thiện. - 经理kinh lý
quản lý, giám đốc bộ phận
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
经理今天不在。Hôm nay quản lý không có mặt. - 合同hợp đồng
hợp đồng lao động
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
合同签三年。Hợp đồng ký ba năm. - 试用期thí dụng kỳ
thời gian thử việc
cả 3 chữ đều đã có trong HSK 1–6
试用期是两个月。Thử việc hai tháng. - 上班thượng ban
đi làm
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
我八点上班。Tôi đi làm lúc tám giờ. - 下班hạ ban
tan làm
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
五点半下班。Năm giờ rưỡi tan làm. - 请假thỉnh giá
xin nghỉ phép
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
我想请一天假。Tôi muốn xin nghỉ một ngày. - 出差xuất sai
đi công tác
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
他去广州出差。Anh ấy đi công tác Quảng Châu. - 开会khai hội
họp
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
下午两点开会。Hai giờ chiều họp. - 报告báo cáo
báo cáo
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
报告写完了吗?Báo cáo viết xong chưa? - 负责phụ trách
phụ trách, chịu trách nhiệm
cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6
这件事我负责。Việc này tôi phụ trách.