Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

淘宝 · 25 từ

Nhập hàng Taobao & 1688

Từ vựng đọc trên trang bán hàng, chát với chủ shop và theo dõi đơn. Đây là mảng người Việt dùng tiếng Trung nhiều nhất mà không sách giáo khoa nào dạy.

100% số chữ Hán trong bộ này đã xuất hiện ở HSK 1–6. Con số đó không phải lời quảng cáo — nó đếm từng chữ trong 25 từ dưới đây rồi đối chiếu với kho 4.995 từ HSK.

Người buôn hàng Trung Quốc gặp những từ này mỗi ngày, nhưng chúng không nằm trong HSK nào cả. Học sai một từ ở đây là mất tiền thật, không phải mất điểm.

  1. 下单xià dānhạ đơn

    đặt đơn hàng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    我已经下单了。wǒ yǐ jīng xià dān le.Tôi đặt đơn rồi.
  2. 现货xiàn huòhiện hoá

    hàng có sẵn

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    这个颜色有现货吗?zhè ge yán sè yǒu xiàn huò ma?Màu này có hàng sẵn không?
  3. 缺货quē huòkhuyết hoá

    hết hàng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    对不起,这个缺货。duì bu qǐ, zhè ge quē huò.Xin lỗi, cái này hết hàng.
  4. 包邮bāo yóubao bưu

    miễn phí vận chuyển

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    满两百包邮。mǎn liǎng bǎi bāo yóu.Đủ hai trăm thì miễn phí ship.
  5. 运费yùn fèivận phí

    phí vận chuyển

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    运费多少钱?yùn fèi duō shao qián?Phí ship bao nhiêu tiền?
  6. 发货fā huòphát hoá

    xuất hàng, gửi hàng đi

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    明天发货可以吗?míng tiān fā huò kě yǐ ma?Mai gửi hàng được không?
  7. 收货shōu huòthu hoá

    nhận hàng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    收货以后请给好评。shōu huò yǐ hòu qǐng gěi hǎo píng.Nhận hàng xong xin cho đánh giá tốt.
  8. 退货tuì huòthoái hoá

    trả hàng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    我想退货。wǒ xiǎng tuì huò.Tôi muốn trả hàng.
  9. 换货huàn huòhoán hoá

    đổi hàng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    可以换货吗?kě yǐ huàn huò ma?Đổi hàng được không?
  10. 批发pī fāphê phát

    bán buôn, bán sỉ

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    我们只做批发。wǒ men zhǐ zuò pī fā.Chúng tôi chỉ bán sỉ.
  11. 零售líng shòulinh thụ

    bán lẻ

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    零售价比批发价高。líng shòu jià bǐ pī fā jià gāo.Giá lẻ cao hơn giá sỉ.
  12. 起订量qǐ dìng liàngkhởi đính lượng

    số lượng đặt tối thiểu

    cả 3 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    起订量是一百件。qǐ dìng liàng shì yì bǎi jiàn.Số lượng đặt tối thiểu là một trăm cái.
  13. 样品yàng pǐndạng phẩm

    hàng mẫu

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    先寄一个样品给我。xiān jì yí ge yàng pǐn gěi wǒ.Gửi cho tôi một cái mẫu trước.
  14. 库存kù cúnkhố tồn

    hàng tồn kho

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    库存还有多少?kù cún hái yǒu duō shao?Còn bao nhiêu hàng trong kho?
  15. 客服kè fúkhách phục

    chăm sóc khách hàng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    请问客服在吗?qǐng wèn kè fú zài ma?Cho hỏi có nhân viên hỗ trợ không?
  16. 好评hǎo pínghảo bình

    đánh giá tốt

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    这家店好评很多。zhè jiā diàn hǎo píng hěn duō.Shop này nhiều đánh giá tốt.
  17. 差评chà píngsai bình

    đánh giá xấu

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    东西不好我就给差评。dōng xi bù hǎo wǒ jiù gěi chà píng.Hàng không tốt là tôi đánh giá xấu.
  18. 议价yì jiànghị giá

    thương lượng giá

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    这个价格可以议价吗?zhè ge jià gé kě yǐ yì jià ma?Giá này thương lượng được không?
  19. 优惠yōu huìưu huệ

    ưu đãi, giảm giá

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    买多有优惠吗?mǎi duō yǒu yōu huì ma?Mua nhiều có ưu đãi không?
  20. 尺码chǐ mǎxích mã

    cỡ, size

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    请问有大尺码吗?qǐng wèn yǒu dà chǐ mǎ ma?Cho hỏi có cỡ lớn không?
  21. 质量zhì liàngchất lượng

    chất lượng

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    质量怎么样?zhì liàng zěn me yàng?Chất lượng thế nào?
  22. 物流wù liúvật lưu

    vận chuyển, logistics

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    物流走得很快。wù liú zǒu de hěn kuài.Vận chuyển đi rất nhanh.
  23. 快递kuài dìkhoái đệ

    chuyển phát nhanh

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    用哪家快递?yòng nǎ jiā kuài dì?Dùng hãng chuyển phát nào?
  24. 单号dān hàođơn hiệu

    mã vận đơn

    cả 2 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    请把单号发给我。qǐng bǎ dān hào fā gěi wǒ.Gửi mã vận đơn cho tôi.
  25. 补差价bǔ chā jiàbổ sai giá

    bù thêm phần chênh lệch giá

    cả 3 chữ đều đã có trong HSK 1–6

    换大号要补差价。huàn dà hào yào bǔ chā jià.Đổi cỡ lớn thì phải bù thêm tiền.