Bài 27 · HSK 3

行李箱冰箱害怕健康周末
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
6từ mới
10chữ Hán mới
+11từ cấp trên chứa chữ của bài
576từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

6 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 4 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

1 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thùng, hộp
SƯƠNG
xiāng15 nét
băng, đá lạnh
BĂNG
bīng6 nét
hại, tổn hại
HẠI
hài10 nét
sợ, e rằng
PHẠ
8 nét
khoẻ mạnh, mạnh mẽ
KIỆN
jiàn10 nét
an khang, khỏe mạnh, yên vui
KHANG
kāng11 nét
chu vi, tuần
CHU
zhōu8 nét
cuối, bột
MẠT
5 nét
đổi, thay
HOÁN
huàn10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 1 chữ