Bài 29 · HSK 3
邻居爬山耳朵衬衫锻炼
5từ mới
10chữ Hán mới
+2từ cấp trên chứa chữ của bài
594từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
5 từ mới
không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 5 từ
- 邻居hàng xómâm Hán-Việt lân cưÂm Hán-Việt “lân cư” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 爬山leo núiâm Hán-Việt ba sơnÂm Hán-Việt “ba sơn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 耳朵taiâm Hán-Việt nhĩ đoáÂm Hán-Việt “nhĩ đoá” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 衬衫áo sơ miâm Hán-Việt sấn samÂm Hán-Việt “sấn sam” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 锻炼rèn luyện, tập thể dụcâm Hán-Việt đoán luyệnÂm Hán-Việt “đoán luyện” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
10 chữ Hán mới
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
láng giềng, gần
LÂN
7 nét
ở, ngự trị
CƯ
8 nét
trèo, bò
BA
8 nét
núi
SƠN
3 nét
tai
NHĨ
6 nét
bông, đoá
ĐOÁ
6 nét
lót trong, lót
SẤN
8 nét
áo ngắn, áo sơ mi
SAM
8 nét
rèn, tôi luyện
ĐOÁN
14 nét
luyện
LUYỆN
9 nét