Bài 73 · HSK 5

鲜艳射击
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
13từ mới
14chữ Hán mới
+16từ cấp trên chứa chữ của bài
2.350từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

13 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 11 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 11 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

1 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
diễm lệ, tươi đẹp
DIỄM
yàn10 nét
xông lên, pha
XUNG
chōng6 nét
nôn, mửa
THỔ
6 nét
quan chức, viên chức
QUAN
guān8 nét
bắn, chiếu ra
XẠ
shè10 nét
bữa, trận
ĐỐN
dùn10 nét
rộng, rộng rãi
KHOAN
kuān10 nét
hận, căm ghét
HẬN
hèn9 nét
cướp, tranh
THƯỞNG
qiǎng7 nét
bày, đặt
BÀI
bǎi13 nét
lắc, quạt
DAO
yáo13 nét
sờ, mò
MẠC
13 nét
phái đi, cử
PHÁI
pài9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 1 chữ