Bài 113 · HSK 6

授予给予赋予掠夺探望探测探索探讨侦探勘探描绘搭档搭配携带擅自擅长攀登
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
10chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.513từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 16 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cho, trao
DỮ
4 nét
cướp, lướt
LƯỢC
lüè11 nét
dò hỏi, thăm
THÁM
tàn11 nét
dò xét, thám thính (không phải 'trinh sát' - từ ghép)
TRINH
zhēn8 nét
khảo sát, điều tra
KHÁM
kān11 nét
vẽ, họa
HỘI
huì9 nét
bắc, treo, đi (xe), kết nối
ĐÁP
12 nét
dắt, mang theo
HUỀ
xié13 nét
tự ý, giỏi về
THIỆN
shàn16 nét
leo, bấu víu
PHAN
pān19 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ