Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Truyện song ngữ · HSK 1 · truyện 6/6

Tám giờ, chuyến bay đi Bắc Kinh

tản văn8 câumọi chữ Hán thuộc HSK 1 trở xuống

Cả nhà đưa chị lên chuyến bay sớm đi Bắc Kinh làm việc.

Cách đọc
  1. 姐姐明天去北京工作。

    Jiě jie míng tiān qù běi jīng gōng zuò.

    Ngày mai chị tôi đi Bắc Kinh làm việc.

  2. 她的飞机是八点的。

    Tā de fēi jī shì bā diǎn de.

    Chuyến bay của chị là tám giờ.

  3. 六点,我们坐出租车去。

    Liù diǎn, wǒ men zuò chū zū chē qù.

    Sáu giờ, cả nhà bắt taxi ra sân bay.

  4. 车里,姐姐没有说话。

    Chē li, jiě jie méi yǒu shuō huà.

    Suốt dọc đường, chị chẳng nói câu nào.

  5. 妈妈说:“北京很冷,衣服多买一些。”

    Mā ma shuō:“ běi jīng hěn lěng, yī fu duō mǎi yì xiē.”

    Mẹ dặn: "Bắc Kinh lạnh lắm, nhớ sắm thêm áo nghe con."

  6. 姐姐说:“好,我会打电话回家。”

    Jiě jie shuō:“ hǎo, wǒ huì dǎ diàn huà huí jiā.”

    Chị đáp: "Vâng, con sẽ gọi điện về nhà."

  7. 八点,我们看见飞机在天上。

    Bā diǎn, wǒ men kàn jiàn fēi jī zài tiān shang.

    Tám giờ, cả nhà nhìn thấy máy bay đã ở trên trời.

  8. 妈妈没有说话,我们回家了。

    Mā ma méi yǒu shuō huà, wǒ men huí jiā le.

    Mẹ không nói gì, rồi cả nhà lặng lẽ về.