Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Truyện song ngữ · HSK 4 · truyện 4/7

Ông Trương tìm kính

truyện cười14 câumọi chữ Hán thuộc HSK 4 trở xuống

Ông Trương lục tung cả nhà tìm cặp kính, trong khi nó vẫn đang nằm trên đầu ông.

Cách đọc
  1. 老张年纪大了,眼睛越来越不好。

    Lǎo Zhāng nián jì dà le, yǎn jing yuè lái yuè bù hǎo.

    Ông Trương có tuổi rồi, mắt ngày một kém.

  2. 儿子给他买了眼镜,他看什么都清楚了。

    Ér zi gěi tā mǎi le yǎn jìng, tā kàn shén me dōu qīng chu le.

    Con trai mua cho ông cặp kính, nhìn gì cũng rõ hẳn ra.

  3. 可是老张有个毛病,常常找不到自己的眼镜。

    Kě shì Lǎo Zhāng yǒu gè máo bìng, cháng cháng zhǎo bu dào zì jǐ de yǎn jìng.

    Chỉ có điều ông có tật hay quên, suốt ngày không biết kính mình để đâu.

  4. 有一天早上,他在家里到处找。

    Yǒu yì tiān zǎo shang, tā zài jiā lǐ dào chù zhǎo.

    Một buổi sáng nọ, ông lục lọi khắp nhà.

  5. 他找了床上、桌子上,还有椅子下面。

    Tā zhǎo le chuáng shàng, zhuō zi shàng, hái yǒu yǐ zi xià miàn.

    Ông tìm trên giường, trên bàn, cả dưới ghế.

  6. 最后他把冰箱也打开看了看。

    Zuì hòu tā bǎ bīng xiāng yě dǎ kāi kàn le kàn.

    Cuối cùng ông mở luôn cả tủ lạnh ra xem.

  7. 找了半个小时,他急得满头是汗。

    Zhǎo le bàn gè xiǎo shí, tā jí de mǎn tóu shì hàn.

    Tìm nửa tiếng đồng hồ, ông sốt ruột đến mướt mồ hôi.

  8. 他大声问:“我的眼镜到哪里去了?”

    Tā dà shēng wèn: “Wǒ de yǎn jìng dào nǎ lǐ qù le?”

    Ông hỏi thật to: “Cặp kính của tôi biến đi đâu rồi?”

  9. 妻子从厨房出来,看了他一眼。

    Qī zi cóng chú fáng chū lái, kàn le tā yì yǎn.

    Bà vợ từ bếp bước ra, liếc ông một cái.

  10. 她笑着说:“你的眼镜在你的头上。”

    Tā xiào zhe shuō: “Nǐ de yǎn jìng zài nǐ de tóu shàng.”

    Bà cười: “Kính của ông đang ở trên đầu ông kìa.”

  11. 老张把手放到头上,眼镜果然在那里。

    Lǎo Zhāng bǎ shǒu fàng dào tóu shàng, yǎn jìng guǒ rán zài nà lǐ.

    Ông Trương đưa tay lên đầu, quả nhiên cặp kính nằm đó thật.

  12. 他不好意思地笑了:“我戴着它找它。”

    Tā bù hǎo yì si de xiào le: “Wǒ dài zhe tā zhǎo tā.”

    Ông ngượng nghịu cười: “Tôi đeo nó để đi tìm chính nó.”

  13. 妻子说:“怪不得你今天找东西找得特别清楚。”

    Qī zi shuō: “Guài bu de nǐ jīn tiān zhǎo dōng xi zhǎo de tè bié qīng chu.”

    Bà vợ bảo: “Thảo nào hôm nay ông tìm đồ nhìn rõ thế.”

  14. 老张听完,自己也笑了一上午。

    Lǎo Zhāng tīng wán, zì jǐ yě xiào le yí shàng wǔ.

    Nghe xong, ông Trương tự cười mình suốt cả buổi sáng.