Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Truyện song ngữ · HSK 4 · truyện 10/27

Ba người nói trên phố có hổ

ngụ ngôn15 câumọi chữ Hán thuộc HSK 4 trở xuống

Trước khi đi xa, một người hỏi bạn mấy câu về con hổ trên phố; lúc trở về, chính anh đã thành con hổ ấy.

Cách đọc
  1. 从前有个人要出远门,走以前去见了他的朋友。

    Cóng qián yǒu ge rén yào chū yuǎn mén, zǒu yǐ qián qù jiàn le tā de péng you.

    Ngày xưa có người sắp đi xa, trước lúc lên đường đến gặp bạn mình.

  2. 他问朋友,如果有人跑来说街上有一只老虎,你信不信?

    Tā wèn péng you, rú guǒ yǒu rén pǎo lái shuō jiē shang yǒu yì zhī lǎo hǔ, nǐ xìn bú xìn?

    Anh hỏi bạn: nếu có người chạy tới bảo ngoài phố có một con hổ, cậu có tin không?

  3. 朋友笑着说,当然不信。

    Péng you xiào zhe shuō, dāng rán bú xìn.

    Người bạn cười đáp: đương nhiên là không tin.

  4. 他又问,那要是两个人都这样说呢?

    Tā yòu wèn, nà yào shi liǎng ge rén dōu zhè yàng shuō ne?

    Anh lại hỏi: thế nếu hai người cùng nói vậy thì sao?

  5. 朋友想了想说,那我会有点怀疑。

    Péng you xiǎng le xiǎng shuō, nà wǒ huì yǒu diǎn huái yí.

    Người bạn nghĩ một lát rồi đáp: thế thì tôi hơi ngờ ngợ.

  6. 他再问,要是三个人都说街上有老虎呢?

    Tā zài wèn, yào shi sān ge rén dōu shuō jiē shang yǒu lǎo hǔ ne?

    Anh hỏi nữa: vậy nếu cả ba người đều nói ngoài phố có hổ?

  7. 朋友说,三个人都这么说,我就信了。

    Péng you shuō, sān ge rén dōu zhè me shuō, wǒ jiù xìn le.

    Người bạn nói: ba người cùng nói thế thì tôi tin.

  8. 那个人说,街上本来没有老虎,这是大家都清楚的事。

    Nà ge rén shuō, jiē shang běn lái méi yǒu lǎo hǔ, zhè shì dà jiā dōu qīng chu de shì.

    Anh nói: ngoài phố vốn không có hổ, chuyện đó ai cũng rõ.

  9. 可是三个人一说,老虎就好像真的出现了。

    Kě shì sān ge rén yì shuō, lǎo hǔ jiù hǎo xiàng zhēn de chū xiàn le.

    Vậy mà ba người vừa nói, con hổ liền như thật sự xuất hiện.

  10. 朋友听完,半天没有讲话。

    Péng you tīng wán, bàn tiān méi yǒu jiǎng huà.

    Người bạn nghe xong, hồi lâu không nói gì.

  11. 那个人走了以后,城里果然有人说他的坏话。

    Nà ge rén zǒu le yǐ hòu, chéng lǐ guǒ rán yǒu rén shuō tā de huài huà.

    Anh đi rồi, trong thành quả nhiên có người nói xấu anh.

  12. 一个人说,两个人说,说的人越来越多。

    Yí ge rén shuō, liǎng ge rén shuō, shuō de rén yuè lái yuè duō.

    Một người nói, hai người nói, người nói ngày một đông.

  13. 等他办完事回来,从前的朋友都不理他了。

    Děng tā bàn wán shì huí lái, cóng qián de péng you dōu bù lǐ tā le.

    Đến lúc anh làm xong việc trở về, bạn bè cũ chẳng ai buồn để ý tới anh.

  14. 他站在自己家门口,想起了走以前说的那些话。

    Tā zhàn zài zì jǐ jiā mén kǒu, xiǎng qǐ le zǒu yǐ qián shuō de nà xiē huà.

    Anh đứng trước cửa nhà mình, nhớ lại những lời đã nói hôm ra đi.

  15. 街上从来没有老虎,可是说的人一多,老虎就有了。

    Jiē shang cóng lái méi yǒu lǎo hǔ, kě shì shuō de rén yì duō, lǎo hǔ jiù yǒu le.

    Ngoài phố chưa từng có hổ, nhưng người nói mà đông lên thì hổ liền có thật.