Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Truyện song ngữ · HSK 4 · truyện 26/27

Đêm mất điện trước ngày thi

đời thường18 câumọi chữ Hán thuộc HSK 4 trở xuống

Cả thành phố mất điện đúng đêm trước kỳ thi, và bố ngồi xuống bên cạnh tôi với một quyển sách giáo khoa ông không đọc nổi.

Cách đọc
  1. 考试的前一天晚上,全城停电了。

    Kǎo shì de qián yì tiān wǎn shang, quán chéng tíng diàn le.

    Tối trước ngày thi, cả thành phố mất điện.

  2. 我坐在书桌前,眼前一下子什么都看不见。

    Wǒ zuò zài shū zhuō qián, yǎn qián yí xià zi shén me dōu kàn bu jiàn.

    Tôi ngồi trước bàn học, trước mắt bỗng tối om chẳng thấy gì.

  3. 妈妈从厨房拿来一个小灯,放在桌子中间。

    Mā ma cóng chú fáng ná lái yí ge xiǎo dēng, fàng zài zhuō zi zhōng jiān.

    Mẹ từ bếp mang ra một chiếc đèn nhỏ, đặt giữa bàn.

  4. 那个灯不太亮,只能照到我手里的书。

    Nà ge dēng bú tài liàng, zhǐ néng zhào dào wǒ shǒu li de shū.

    Đèn không sáng lắm, chỉ soi đủ quyển sách trong tay tôi.

  5. 爸爸也进来了,坐在我旁边。

    Bà ba yě jìn lái le, zuò zài wǒ páng biān.

    Bố cũng vào, ngồi xuống cạnh tôi.

  6. 他手里拿着一本旧课本,说他也来看看。

    Tā shǒu li ná zhe yì běn jiù kè běn, shuō tā yě lái kàn kan.

    Bố cầm một quyển sách giáo khoa cũ, bảo bố cũng đọc thử.

  7. 我说,你看得懂吗?

    Wǒ shuō, nǐ kàn de dǒng ma?

    Tôi hỏi: bố đọc có hiểu không?

  8. 他笑着说,看不懂,可是我可以陪你。

    Tā xiào zhe shuō, kàn bu dǒng, kě shì wǒ kě yǐ péi nǐ.

    Bố cười: không hiểu, nhưng bố ngồi với con được.

  9. 那天晚上,三个人坐在一张桌子前。

    Nà tiān wǎn shang, sān ge rén zuò zài yì zhāng zhuō zi qián.

    Tối hôm ấy, ba người ngồi trước một chiếc bàn.

  10. 妈妈在旁边看着我们,一句话也不说。

    Mā ma zài páng biān kàn zhe wǒ men, yí jù huà yě bù shuō.

    Mẹ ngồi bên nhìn hai bố con, không nói câu nào.

  11. 我做题做到十二点,灯的光越来越小。

    Wǒ zuò tí zuò dào shí èr diǎn, dēng de guāng yuè lái yuè xiǎo.

    Tôi làm bài tới mười hai giờ, ánh đèn cứ yếu dần.

  12. 爸爸说,睡吧,会做的题已经会了。

    Bà ba shuō, shuì ba, huì zuò de tí yǐ jīng huì le.

    Bố bảo: ngủ đi con, bài nào làm được thì đã làm được rồi.

  13. 我关上书,那天晚上睡得特别快。

    Wǒ guān shang shū, nà tiān wǎn shang shuì de tè bié kuài.

    Tôi gấp sách lại, đêm ấy ngủ nhanh lạ thường.

  14. 第二天早上,电来了。

    Dì èr tiān zǎo shang, diàn lái le.

    Sáng hôm sau, điện có lại.

  15. 我考完试出来,看见爸爸站在学校门口。

    Wǒ kǎo wán shì chū lái, kàn jiàn bà ba zhàn zài xué xiào mén kǒu.

    Thi xong bước ra, tôi thấy bố đứng ở cổng trường.

  16. 他手里还拿着那本旧课本。

    Tā shǒu li hái ná zhe nà běn jiù kè běn.

    Trong tay bố vẫn là quyển sách giáo khoa cũ ấy.

  17. 后来我上了大学,家里的那个小灯还在。

    Hòu lái wǒ shàng le dà xué, jiā lǐ de nà ge xiǎo dēng hái zài.

    Sau này tôi vào đại học, chiếc đèn nhỏ trong nhà vẫn còn.

  18. 每次看见它,我就想起那个没有电的晚上。

    Měi cì kàn jiàn tā, wǒ jiù xiǎng qǐ nà ge méi yǒu diàn de wǎn shang.

    Mỗi lần nhìn thấy nó, tôi lại nhớ cái đêm không có điện ấy.