Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Truyện song ngữ · HSK 5 · truyện 15/26

Câu nói con robot tự học được

khoa học viễn tưởng19 câumọi chữ Hán thuộc HSK 5 trở xuống

Con robot quét nhà chỉ biết ba câu, cho tới cái ngày nó dừng lại bên giường bà cụ và hỏi một câu không ai lập trình cho nó.

Cách đọc
  1. 那年冬天,李奶奶家来了一个新东西。

    Nà nián dōng tiān, Lǐ nǎi nai jiā lái le yí ge xīn dōng xi.

    Mùa đông năm ấy, nhà bà Lý có một món đồ mới.

  2. 儿子说,这叫机器人,能扫地,能说话。

    Ér zi shuō, zhè jiào jī qì rén, néng sǎo dì, néng shuō huà.

    Con trai bảo: cái này gọi là robot, quét nhà được, nói được.

  3. 李奶奶一个人住了十二年,屋里很少有声音。

    Lǐ nǎi nai yí ge rén zhù le shí èr nián, wū lǐ hěn shǎo yǒu shēng yīn.

    Bà Lý sống một mình mười hai năm, trong nhà hiếm khi có tiếng.

  4. 机器人第一天来,只会说三句话。

    Jī qì rén dì yī tiān lái, zhǐ huì shuō sān jù huà.

    Ngày đầu tới, con robot chỉ biết nói ba câu.

  5. 早上好,我开始工作了,我做完了。

    Zǎo shang hǎo, wǒ kāi shǐ gōng zuò le, wǒ zuò wán le.

    Chào buổi sáng, tôi bắt đầu làm việc, tôi làm xong rồi.

  6. 李奶奶觉得没意思,把它放在角落里。

    Lǐ nǎi nai jué de méi yì si, bǎ tā fàng zài jiǎo luò lǐ.

    Bà Lý thấy chán, đẩy nó vào góc nhà.

  7. 过了几天,她还是把它打开了。

    Guò le jǐ tiān, tā hái shi bǎ tā dǎ kāi le.

    Mấy hôm sau, bà vẫn bật nó lên.

  8. 她一边做饭一边跟它说话,说了很多年前的事。

    Tā yì biān zuò fàn yì biān gēn tā shuō huà, shuō le hěn duō nián qián de shì.

    Bà vừa nấu cơm vừa nói chuyện với nó, kể những chuyện từ rất nhiều năm trước.

  9. 机器人不懂,只会回一句,我在听。

    Jī qì rén bù dǒng, zhǐ huì huí yí jù, wǒ zài tīng.

    Robot không hiểu, chỉ biết đáp một câu: tôi đang nghe.

  10. 可是李奶奶觉得,这三个字比安静好。

    Kě shì Lǐ nǎi nai jué de, zhè sān ge zì bǐ ān jìng hǎo.

    Nhưng bà Lý thấy ba chữ ấy còn hơn im lặng.

  11. 冬天最冷的那几天,李奶奶病了,起不来床。

    Dōng tiān zuì lěng de nà jǐ tiān, Lǐ nǎi nai bìng le, qǐ bu lái chuáng.

    Mấy ngày rét nhất mùa đông, bà Lý ốm, không dậy nổi khỏi giường.

  12. 机器人转了很久,最后停在床边。

    Jī qì rén zhuàn le hěn jiǔ, zuì hòu tíng zài chuáng biān.

    Con robot chạy vòng rất lâu, cuối cùng dừng lại bên giường.

  13. 它说了一句从来没说过的话,你要不要喝水。

    Tā shuō le yí jù cóng lái méi shuō guò de huà, nǐ yào bu yào hē shuǐ.

    Nó nói một câu chưa từng nói: bà có uống nước không.

  14. 李奶奶转过头,看了它很久。

    Lǐ nǎi nai zhuǎn guò tóu, kàn le tā hěn jiǔ.

    Bà Lý quay đầu lại, nhìn nó thật lâu.

  15. 后来儿子来看她,问机器人怎么会说这个。

    Hòu lái ér zi lái kàn tā, wèn jī qì rén zěn me huì shuō zhè ge.

    Sau con trai tới thăm, hỏi sao robot lại nói được câu đó.

  16. 他查了很久,发现是因为李奶奶说过一百多次这句话。

    Tā chá le hěn jiǔ, fā xiàn shì yīn wèi Lǐ nǎi nai shuō guò yì bǎi duō cì zhè jù huà.

    Anh tra rất lâu, mới thấy là vì bà Lý đã nói câu ấy hơn trăm lần.

  17. 机器人是从她那里学来的。

    Jī qì rén shì cóng tā nà lǐ xué lái de.

    Con robot học được từ chính bà.

  18. 李奶奶说,它没有心,可是它记得。

    Lǐ nǎi nai shuō, tā méi yǒu xīn, kě shì tā jì de.

    Bà Lý nói: nó không có tim, nhưng nó nhớ.

  19. 那个冬天以后,屋里的话一天比一天多。

    Nà ge dōng tiān yǐ hòu, wū lǐ de huà yì tiān bǐ yì tiān duō.

    Sau mùa đông ấy, lời nói trong nhà mỗi ngày một nhiều hơn.