Bỏ qua điều hướng, tới nội dung

Truyện song ngữ · HSK 5 · truyện 19/26

Cái tủ sách đầu ngõ

đời thường18 câumọi chữ Hán thuộc HSK 5 trở xuống

Hàng xóm quả quyết sách để ngoài ngõ sẽ mất sạch, và tháng đầu tiên họ đã đúng.

Cách đọc
  1. 我们那条小路的口上有一个木柜子。

    Wǒ men nà tiáo xiǎo lù de kǒu shang yǒu yí ge mù guì zi.

    Đầu con ngõ nhà tôi có một cái tủ gỗ.

  2. 柜子是一位退休的老师做的,他姓何。

    Guì zi shì yí wèi tuì xiū de lǎo shī zuò de, tā xìng Hé.

    Tủ ấy do một thầy giáo về hưu đóng, thầy họ Hà.

  3. 柜子上写着六个字,看完请放回来。

    Guì zi shang xiě zhe liù ge zì, kàn wán qǐng fàng huí lái.

    Trên tủ ghi sáu chữ: đọc xong xin để lại.

  4. 一开始只有二十几本书。

    Yì kāi shǐ zhǐ yǒu èr shí jǐ běn shū.

    Ban đầu chỉ có hơn hai chục quyển.

  5. 何老师说,谁想看就拿,看完再放回去。

    Hé lǎo shī shuō, shéi xiǎng kàn jiù ná, kàn wán zài fàng huí qù.

    Thầy Hà bảo: ai muốn đọc cứ lấy, đọc xong đặt lại.

  6. 邻居们都说,这样一定会丢。

    Lín jū men dōu shuō, zhè yàng yí dìng huì diū.

    Hàng xóm đều bảo: làm thế thì mất sạch cho mà xem.

  7. 第一个月,书从二十几本变成了十几本。

    Dì yī ge yuè, shū cóng èr shí jǐ běn biàn chéng le shí jǐ běn.

    Tháng đầu, sách từ hơn hai chục còn hơn chục quyển.

  8. 第二个月,只剩下八本。

    Dì èr ge yuè, zhǐ shèng xià bā běn.

    Tháng thứ hai, chỉ còn tám quyển.

  9. 何老师没有说什么,又从家里拿来了十本。

    Hé lǎo shī méi yǒu shuō shén me, yòu cóng jiā lǐ ná lái le shí běn.

    Thầy Hà chẳng nói gì, lại mang từ nhà ra mười quyển.

  10. 到了第三个月,奇怪的事情发生了。

    Dào le dì sān ge yuè, qí guài de shì qing fā shēng le.

    Sang tháng thứ ba thì xảy ra chuyện lạ.

  11. 柜子里的书变成了三十本。

    Guì zi lǐ de shū biàn chéng le sān shí běn.

    Sách trong tủ thành ba mươi quyển.

  12. 有人把自己家的书放了进去。

    Yǒu rén bǎ zì jǐ jiā de shū fàng le jìn qù.

    Có người đem sách nhà mình bỏ vào.

  13. 有的书里还夹着一张纸,写着谁看过。

    Yǒu de shū lǐ hái jiā zhe yì zhāng zhǐ, xiě zhe shéi kàn guò.

    Có quyển còn kẹp một tờ giấy ghi ai đã đọc.

  14. 后来书越来越多,柜子放不下了。

    Hòu lái shū yuè lái yuè duō, guì zi fàng bu xià le.

    Về sau sách nhiều quá, tủ không chứa nổi.

  15. 大家一起又做了一个。

    Dà jiā yì qǐ yòu zuò le yí ge.

    Mọi người rủ nhau đóng thêm một cái nữa.

  16. 现在那条小路上有四个柜子。

    Xiàn zài nà tiáo xiǎo lù shang yǒu sì ge guì zi.

    Bây giờ con ngõ ấy có bốn cái tủ.

  17. 何老师去年走了,柜子还在。

    Hé lǎo shī qù nián zǒu le, guì zi hái zài.

    Thầy Hà mất năm ngoái, mấy cái tủ vẫn còn.

  18. 上面的六个字有点旧了,可是每天都有人照着做。

    Shàng miàn de liù ge zì yǒu diǎn jiù le, kě shì měi tiān dōu yǒu rén zhào zhe zuò.

    Sáu chữ trên tủ đã hơi mờ, nhưng ngày nào cũng có người làm theo.