Bài 38 · HSK 4

母亲父亲亲戚禁止
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
10từ mới
12chữ Hán mới
+10từ cấp trên chứa chữ của bài
1.107từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

10 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 6 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 6 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mẹ, giống cái
MẪU
5 nét
thân thiết, ruột thịt
THÂN
qīn9 nét
họ hàng, buồn rầu
THÍCH
qi11 nét
tỉnh, tiết kiệm
TỈNH
shěng9 nét
cấm, ngăn cản (chịu đựng là nghĩa của từ khác)
CẤM
jìn13 nét
dừng lại, ngăn cản
CHỈ
zhǐ4 nét
nói chuyện, bàn bạc
ĐÀM
tán10 nét
mất, vứt
ĐÂU
diū6 nét
mỗi, các
CÁC
6 nét
nếm, từng
THƯỜNG
cháng9 nét
treo, móc
QUÁI
guà9 nét
Điểm ngữ pháp then chốt

Liên từ 并: nhấn mạnh phủ định (hoàn toàn không)

并 + 不 / 没 + tính từ / động từ

Đặt trước 不 hoặc 没 để làm rõ hoặc bác bỏ một suy nghĩ, định kiến sai lầm trước đó (thực ra không hề như vậy).

  • 学汉语其实并不难。Xué Hànyǔ qíshí bìng bù nán.Học tiếng Hán thực ra chẳng hề khó chút nào.
  • 我并没有生你的气。Wǒ bìng méiyǒu shēng nǐ de qì.Tôi hoàn toàn không hề giận bạn.

Người Việt hay sai chỗ này: Phân biệt 并 nối 2 hành động (và, đồng thời) với 并 đi trước phủ định 不/没 (nhấn mạnh bác bỏ).

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →