Bài 115 · HSK 6

枕头枯燥枯萎栏目桥梁棉花棍棒棕色椭圆榜样欺负欺骗步伐砍伐武侠歹徒水泥沉淀
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.549từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

17 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
gối
CHẨM
zhěn8 nét
khô, héo
KHÔ
9 nét
héo, tàn
UỶ
wěi11 nét
lan can, mục
LAN
lán9 nét
xà, cầu
LƯƠNG
liáng11 nét
bông, gòn
MIÊN
mián12 nét
gậy, côn
CÔN
gùn12 nét
nâu, kè
TÔNG
zōng12 nét
hình bầu dục
THOẢ
tuǒ12 nét
tấm bảng, gương mẫu
BẢNG
bǎng14 nét
lừa dối, bắt nạt
KHI
12 nét
chặt, đánh
PHẠT
6 nét
người hào hiệp, tinh thần hào hiệp (không phải 'hiệp khách' - từ ghép)
HIỆP
xiá8 nét
xấu, ác
TỒI
dǎi4 nét
lắng xuống
ĐIẾN
diàn11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 17 chữ