6 nétLuyện viết chữ này
Thứ tự & Hoạt ảnh nét viết
Chữ 色 viết bằng 6 nét (Mã Unicode: U+8272). Bạn có thể xem hoạt ảnh từng nét, điều chỉnh tốc độ hoặc thực hành viết tay trực tiếp bên dưới.
Lưới ô:
Nét thứ 6 / 6
Tốc độ:
Mạng từ
色 nằm trong 10 từ
Chữ được tô đậm đúng tại vị trí của nó trong từ, cả ở chữ Hán lẫn ở âm Hán-Việt. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết ghép âm Hán-Việt ra có thành một từ tiếng Việt hay không, và từ đó có đáng tin hay không.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa không đoán được
Gặp chữ này ở đâu
Chữ 色 nằm ở đâu trong khoá học
Từ điển trả lời “chữ này nghĩa gì”. Chỗ này trả lời câu người học thật sự hỏi tiếp: bài nào dạy nó, bộ thủ nào chứa nó, truyện nào dùng nó. Mỗi dòng là một liên kết lấy thẳng từ giáo trình và kho nội dung của trang này.
Bài họcBài 15 của HSK 2đơn vị 3 · đây là bài đầu tiên trong lộ trình dạy mặt chữ nàymở bài học →Bộ thủBộ 139 · 色 sắcmàu sắc; nhan sắc · 6 nét · kho có 1 chữ khác cùng bộmở trang bộ thủ →Hội thoạiĐổi hàng ở cửa hàng quần áo可以,不过这个颜色只剩黑色了。 — Được, nhưng màu này chỉ còn màu đen thôi.HSK 5 · nghe trong bài 178 →TruyệnChiếc lá rau đầu tiên trên trời第三次的时候,有两个种子长出了一点绿色。 — Đến lần thứ ba, có hai hạt nhú ra một chút màu xanh.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnNửa bình nước để dành cho ngày mai走了三天,他们看见了一片绿色。 — Đi thêm ba ngày, họ trông thấy một vạt xanh.HSK 5 · đọc truyện →TruyệnBản ghi khí tượng cuối cùng外面的风把红色的沙子吹到玻璃上,响得像下雨。 — Gió bên ngoài thổi cát đỏ lên kính, kêu như trời đang mưa.HSK 6 · đọc truyện →
Tổng cộng trong kho: 9 truyện · 1 hội thoại. Chỗ nào ghi “chưa có” là kho thật sự chưa có, không phải trang giấu đi.
Chữ khác cùng bộ 色:艳diễm lệ