Bài 116 · HSK 6

沮丧沸腾油漆油腻沾光泛滥波浪奔波波涛奔驰泰斗洽谈派遣浑身涌现汹涌
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
16từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.565từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 14 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

11 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nhụt chí, chán nản
TRỞ
8 nét
sơn, đen như mực
TẤT
14 nét
ngấy, chán ngán
NHỊ
13 nét
dính, lây
TRIÊM
zhān8 nét
tràn lan, bừa bãi
LẠM
làn13 nét
chạy nhanh, bôn ba
BÔN
bēn8 nét
sóng lớn
ĐÀO
tāo10 nét
phi, chạy nhanh
TRÌ
chí6 nét
bình yên, lớn
THÁI
tài10 nét
hòa hợp, bàn bạc
HIỆP
qià9 nét
phái đi, sai khiến
KHIỂN
qiǎn13 nét
đục, toàn
HỒN
hún9 nét
trào, phun
DŨNG
yǒng10 nét
cuồn cuộn, ào ạt
HUNG
xiōng7 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 11 chữ