Bài 28 · HSK 4

打折排列散步例如顺序即使可惜吃惊因此恐怕
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
12từ mới
12chữ Hán mới
+27từ cấp trên chứa chữ của bài
984từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 10 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

10 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
gấp, bẻ
CHIẾT
zhé7 nét
liệt kê, hàng
LIỆT
liè6 nét
tan ra, tản mác
TÁN
sàn12 nét
ví dụ, lệ
LỆ
8 nét
quay, chuyển
CHUYỂN
zhuǎn8 nét
thứ tự, lời nói đầu
TỰ
7 nét
ngay, liền
TỨC
7 nét
lấy, nhận
THỦ
8 nét
tiếc nuối, quý trọng
TÍCH
11 nét
kinh ngạc, sợ hãi
KINH
jīng11 nét
này, đây
THỬ
6 nét
sợ hãi, lo lắng
KHỦNG
kǒng10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 10 chữ