← Bài 27Bài 29 →

Bài 28 · HSK 4

香例如顺序即使可惜吃惊因此密码号码恐怕温度航班误会错误
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+24từ cấp trên chứa chữ của bài
990từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 12 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ví dụ, lệ
LỆ
lì8 nét
thứ tự, lời nói đầu
TỰ
xù7 nét
ngay, liền
TỨC
jí7 nét
tiếc nuối, quý trọng
TÍCH
xī11 nét
kinh ngạc, sợ hãi
KINH
jīng11 nét
này, đây
THỬ
cǐ6 nét
bí mật, kín đáo
MẬT
mì11 nét
đơn vị đo, con số, mã hiệu
MÃ
mǎ8 nét
sợ hãi, lo lắng
KHỦNG
kǒng10 nét
ấm, ấm áp
ÔN
wēn12 nét
đi thuyền, bay
HÀNG
háng10 nét
lỗi, lỡ
NGỘ
wù9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Cặp liên từ 既…又… (vừa… lại vừa…)

Chủ ngữ + 既 + tính chất A + 又 + tính chất B

Dùng để kết nối hai đặc điểm, tính chất hoặc hành động cùng tồn tại đồng thời, thường cùng mang ý tích cực hoặc cùng tiêu cực.

  • 这家饭馆的菜既便宜又好吃。Zhè jiā fànguǎn de cài jì piányi yòu hǎochī.Món ăn quán này vừa rẻ lại vừa ngon.
  • 他既聪明又努力。Tā jì cōngmíng yòu nǔlì.Anh ấy vừa thông minh lại vừa chăm chỉ.

Người Việt hay sai chỗ này: 既...又... nối 2 vế có tính chất tương đương. Nếu muốn tăng tiến mức độ thì dùng 不但...而且...

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →