Bài 27 · HSK 4

减少师傅推迟支持收拾活泼养成味道价格到处好处尽管
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+30từ cấp trên chứa chữ của bài
972từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 4 từ phải học thẳng — 8 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

12 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
giảm, bớt
GIẢM
jiǎn11 nét
thầy dạy, người kèm cặp, truyền thụ
PHỤ
fu12 nét
chỉ, trỏ
CHỈ
zhǐ9 nét
đẩy, xô
SUY
tuī11 nét
chống, đỡ, chi trả, nhánh, đơn vị đo (đếm vật dài/nhỏ)
CHI
zhī4 nét
nhặt
THẬP
shi9 nét
hắt, tạt
BÁT
po8 nét
nuôi dưỡng, chăm sóc
DƯỠNG
yǎng9 nét
mùi vị, vị
VỊ
wèi8 nét
giá cả, giá trị
GIÁ
jià6 nét
nơi, xử lý
XỨ
chù5 nét
hết, tận lực
TẬN
jǐn6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 12 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Cặp liên từ 既…又… (vừa… lại vừa…)

Chủ ngữ + 既 + tính chất A + 又 + tính chất B

Dùng để kết nối hai đặc điểm, tính chất hoặc hành động cùng tồn tại đồng thời, thường cùng mang ý tích cực hoặc cùng tiêu cực.

  • 这家饭馆的菜既便宜又好吃。Zhè jiā fànguǎn de cài jì piányi yòu hǎochī.Món ăn quán này vừa rẻ lại vừa ngon.
  • 他既聪明又努力。Tā jì cōngmíng yòu nǔlì.Anh ấy vừa thông minh lại vừa chăm chỉ.

Người Việt hay sai chỗ này: 既...又... nối 2 vế có tính chất tương đương. Nếu muốn tăng tiến mức độ thì dùng 不但...而且...

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →