Bài 26 · HSK 4

著名适合适应合适预习儿童友谊回忆永远究竟竟然肯定距离优秀
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
11chữ Hán mới
+10từ cấp trên chứa chữ của bài
958từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 11 từ phải học thẳng — 3 từ
Chữ Hán mới của bài

11 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nổi tiếng, viết
TRỨ
zhù11 nét
thích hợp, vừa ý
THÍCH
shì9 nét
trước, chuẩn bị
DỰ
10 nét
trẻ con, người chưa trưởng thành
ĐỒNG
tóng12 nét
tình nghĩa, giao thiệp
NGHỊ
10 nét
nhớ, ghi nhớ
ỨC
4 nét
mãi mãi, lâu dài
VĨNH
yǒng5 nét
cuối cùng, rốt cuộc
CÁNH
jìng11 nét
bằng lòng, chịu
KHẲNG
kěn8 nét
khoảng cách (danh từ), cách xa (động từ)
CỰ
11 nét
tốt tươi, ưu tú (tú tài là nghĩa phái sinh)
xiù7 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ