Bài 28 · HSK 5

青春题目高级黄金鼓舞元旦一旦农村分析哲学夸张婚姻家庭恢复沙漠秩序
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
10chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
1.644từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

10/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 10 từ bẫy, nghĩa đã khác — 6 từ phải học thẳng — 0 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

21 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ngày, buổi sáng
ĐÁN
dàn5 nét
làng, thôn
THÔN
cūn7 nét
phân tích, chia tách
TÍCH
8 nét
khôn ngoan, triết lý
TRIẾT
zhé10 nét
khen, khoe
KHOA
kuā6 nét
quan hệ hôn nhân
NHÂN
yīn9 nét
sân, nơi làm việc của quan lại (nghĩa 'tòa án' là từ ghép 'pháp đình')
ĐÌNH
tíng9 nét
lớn, rộng lớn
KHÔI
huī9 nét
sa mạc, lạnh nhạt
MẠC
13 nét
trật tự
TRẬT
zhì10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 21 chữ