Bài 63 · HSK 5

恭喜戒指敌人木头核心模糊糊涂汇率词汇油炸流泪淘气温柔火柴竹子
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
14chữ Hán mới
+7từ cấp trên chứa chữ của bài
2.200từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 14 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
kính cẩn, tôn kính
CUNG
gōng10 nét
kiêng, bỏ
GIỚI
jiè7 nét
kẻ địch, chống đối
ĐỊCH
10 nét
gỗ, cây
MỘC
4 nét
hạt, nhân
HẠCH
10 nét
hồ, nhòe
HỒ
hu15 nét
bôi, trát, sơn, bùn
ĐỒ
tu10 nét
tập hợp, chuyển tiền
HỘI
huì5 nét
rán, nổ
TRÁC
zhá9 nét
nước mắt
LỆ
lèi8 nét
gạn, đãi
ĐÀO
táo11 nét
mềm, dịu dàng
NHU
róu9 nét
củi
SÀI
chái10 nét
tre, trúc
TRÚC
zhú6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

Cấu trúc 宁可…也不… (thà… chứ không…)

主语 + 宁可 + lựa chọn A, 也不 + chấp nhận B

Sau khi cân nhắc giữa hai tình huống không mong muốn, người nói chấp nhận hy sinh chọn vế A để kiên quyết tránh vế B.

  • 他宁可自己吃苦,也不愿意给别人带来麻烦。Tā nìngkě zìjǐ chīkǔ, yě bú yuànyì gěi biérén dài lái máfan.Anh ấy thà tự mình chịu khổ chứ không muốn mang lại phiền phức cho người khác.
  • 我宁可多花点时间,也要把事情做好。Wǒ nìngkě duō huā diǎn shíjiān, yě yào bǎ shìqing zuò hǎo.Tôi thà tốn thêm chút thời gian chứ nhất định phải làm cho thật tốt.

Người Việt hay sai chỗ này: Đi đôi với 宁可 thường là 也不 (thà... chứ không) hoặc 也要 (thà... nhưng phải).

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →