Bài 62 · HSK 5

兼职剪刀叉子发抖召开围绕夹子媒体寻找干燥干脆平衡广泛怀孕
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
15từ mới
14chữ Hán mới
+3từ cấp trên chứa chữ của bài
2.184từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

15 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 14 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

12 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
kiêm nhiệm, đồng thời
KIÊM
jiān10 nét
cắt, kéo
TIỄN
jiǎn11 nét
cái nĩa, xiên
XOA
chā3 nét
run, rẩy
ĐẨU
dǒu7 nét
gọi, triệu tập
TRIỆU
zhào5 nét
quấn, vòng quanh
NHIỄU
rào9 nét
kẹp, kẹt
GIÁP
jiā6 nét
mối mai, trung gian
MÔI
méi12 nét
tìm kiếm, thăm
TẦM
xún6 nét
giòn, dễ vỡ
THUÝ
cuì10 nét
cân bằng, đo lường
HÀNH
héng16 nét
lan tràn, rộng
PHIẾM
fàn7 nét
mang thai
DỰNG
yùn5 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 12 chữ