Bài 61 · HSK 5

缩短网络胡同胡说追求透明逐步采访下载休闲空闲体贴佩服兑换公寓
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
13chữ Hán mới
+6từ cấp trên chứa chữ của bài
2.169từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 15 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

13 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
co lại, rút ngắn
SÚC
suō14 nét
quấn, bao quanh
LẠC
luò9 nét
râu, họ Hồ, thế nào, bừa bãi
HỒ
9 nét
đuổi, theo đuổi
TRUY
zhuī9 nét
thủng, xuyên qua
THẤU
tòu10 nét
đuổi theo, từng cái
TRỤC
zhú10 nét
thăm hỏi, dò hỏi
PHỎNG
fǎng6 nét
chở, ghi chép
TẢI
zǎi10 nét
nhàn rỗi, rảnh rỗi
NHÀN
xián7 nét
dán, trợ cấp
THIẾP
tiē9 nét
đeo, kính phục
BỘI
pèi8 nét
đổi, trao đổi
ĐOÁI
duì7 nét
ở trọ, nhà ở
NGỤ
12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ