Bài 60 · HSK 5

坦率安慰征求特征象征手套抱怨拥抱拼音摩托车朗读疲劳病毒硬件
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
13chữ Hán mới
+7từ cấp trên chứa chữ của bài
2.153từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 14 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

13 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
phẳng phiu, thẳng thắn
THẢN
tǎn8 nét
an ủi, yên lòng
wèi15 nét
đi xa, đánh dẹp, thu thuế
CHINH
zhēng8 nét
bộ, trùm
SÁO
tào10 nét
oán trách, hờn giận
OÁN
yuàn9 nét
ôm, bao vây
ỦNG
yōng8 nét
ghép, liều mạng
BÍNH
pīn9 nét
cọ xát, xoa
MA
15 nét
gửi gắm, đỡ
THÁC
tuō6 nét
rõ ràng, sáng sủa
LÃNG
lǎng10 nét
mệt mỏi
10 nét
độc, thuốc độc
ĐỘC
9 nét
cứng
NGẠNH
yìng12 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ