Tách chữ
1 chữ, 1 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
硬 còn mở khoá 1 từ nữa (chưa kể chính 硬)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 硬: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 61 của HSK 5đơn vị 13 · bài này dạy 16 từ và 12 chữ mớimở bài học →TruyệnÔm cây đợi thỏ地边上长着一棵老树,树根又粗又硬。 — Bên rìa ruộng mọc một cây già, gốc cây vừa to vừa cứng.HSK 5 · đọc truyện →TruyệnCái mâu và cái thuẫn盾是一块又厚又硬的板子,用来挡住别人的矛。 — Thuẫn là tấm ván vừa dày vừa cứng, dùng để chặn mâu của đối phương.HSK 5 · đọc truyện →TruyệnCon rắn trong chén rượu他不好意思说出来,硬着头皮喝了下去。 — Ông ngại không nói ra, đành liều nhắm mắt uống hết.HSK 6 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 5 — Số 101 câu trong đề này hỏi thẳng vào 硬vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 5 — Số 212 câu trong đề này hỏi thẳng vào 硬vào phòng thi →Chủ đềTính chất và mức độxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 4 truyện · 2 đề thi thử với 3 câu hỏi · chưa có hội thoại.