Bài 94 · HSK 6

掩盖掩饰摧残撤退撤销操纵支援攻击进攻攻克敏捷敏锐文雅斯文新郎无耻羞耻无赖
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
12chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.188từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

16 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
phá hủy, tàn phá
TỒI
cuī14 nét
rút, bỏ
TRIỆT
chè15 nét
dung túng, dọc
TÚNG
zòng7 nét
cứu viện, viện trợ
VIỆN
yuán12 nét
tấn công, đánh
CÔNG
gōng7 nét
nhanh nhẹn, thắng
TIỆP
jié11 nét
sắc bén, nhạy bén
NHUỆ
ruì12 nét
tao nhã, đúng đắn
NHÃ
12 nét
này, tao nhã
12 nét
chàng trai, chồng
LANG
láng8 nét
xấu hổ, nhục nhã
SỈ
chǐ10 nét
dựa dẫm, vô lại
LẠI
lài13 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 16 chữ