Bài 122 · HSK 6

纺织细菌经纬绑架捆绑缘故边缘缠绕缴纳罕见耕地肥沃胆怯背叛背诵胸膛腐朽
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
17từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.670từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

17 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 17 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dệt
PHƯỞNG
fǎng7 nét
nấm
KHUẨN
jūn11 nét
vĩ độ, ngang
wěi7 nét
buộc, trói
BẢNG
bǎng9 nét
buộc, trói
KHỔN
kǔn10 nét
duyên phận, duyên cớ
DUYÊN
yuán12 nét
quấn, quấy rầy
TRIỀN
chán13 nét
nộp, giao nộp
KIỂU
jiǎo16 nét
cày bừa
CANH
gēng10 nét
màu mỡ, phì nhiêu
ỐC
7 nét
nhút nhát, sợ sệt
KHIẾP
qiè8 nét
phản bội
PHẢN
pàn9 nét
tụng, đọc vẹt
TỤNG
sòng9 nét
khoang ngực, lòng
THANG
táng15 nét
mục nát
HỦ
xiǔ6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ