Bài 123 · HSK 6

腐蚀膝盖舌头船舶花瓣花蕾苍白苏醒若干倘若苦涩茂盛茫然茫茫荒凉荒唐荒谬
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
17từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.687từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

17 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 15 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

12 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
ăn mòn, tổn hại
THỰC
shí9 nét
đầu gối
TẤT
15 nét
lưỡi
THIỆT
shé6 nét
tàu biển, thuyền lớn
BẠC
11 nét
cánh hoa, múi
BIỆN
bàn19 nét
nụ hoa
LÔI
lěi16 nét
xanh xám, già
THƯƠNG
cāng7 nét
tên một loại cỏ, tỉnh lại, hồi sinh
7 nét
như, nếu
NHƯỢC
ruò8 nét
nếu, giả sử
THẢNG
tǎng10 nét
chát, khó khăn
SÁP
10 nét
tươi tốt, rậm rạp
MẬU
mào8 nét
mênh mông, mờ mịt
MANG
máng9 nét
hoang vu, hoang đường
HOANG
huāng9 nét
đường bệ, to lớn, hoặc họ Đường
ĐƯỜNG
táng10 nét
sai lầm, hoang đường
MẬU
miù13 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 12 chữ