Bài 124 · HSK 6

蒸发蔓延蔚蓝蕴藏薪水藐视融化融洽金融衔接衣裳表彰裁缝装卸覆盖解雇警惕譬如
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.705từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hấp, bốc hơi
CHƯNG
zhēng13 nét
dây leo, lan rộng
MẠN
màn14 nét
tươi tốt, râm mát
wèi14 nét
chứa đựng, ấp ủ
UẨN
yùn15 nét
củi, nhiên liệu
TÂN
xīn16 nét
coi thường, khinh mạn
MIỂU
miǎo17 nét
tan chảy, dung hợp
DUNG
róng16 nét
ngậm, giữ trong miệng
HÀM
xián11 nét
trang phục, quần áo
THƯỜNG
shang14 nét
biểu dương, rõ ràng
CHƯƠNG
zhāng14 nét
may vá, khe hở
PHÙNG
feng13 nét
tháo dỡ, bỏ
xiè9 nét
phủ, úp
PHÚC
18 nét
thuê mướn
CỐ
12 nét
cảnh giác, đề phòng
THÍCH
11 nét
ví dụ, so sánh
THÍ
20 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ