Bài 128 · HSK 6

锋利闪烁阐述阻挠陡峭陶醉熏陶陶瓷陷阱隐患隐私隐约隐瞒隐蔽隔阂隧道雇佣震撼
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.776từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

14 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mũi nhọn, lưỡi sắc
PHONG
fēng12 nét
chói lọi, lấp lánh
THƯỚC
shuò9 nét
giải thích, làm sáng tỏ
XIỂN
chǎn11 nét
gãi, cản trở
NẠO
náo9 nét
dốc, đột ngột
ĐẨU
dǒu9 nét
đồ gốm, nuôi dưỡng
ĐÀO
táo10 nét
hơi khói, xông khói
HUÂN
xūn14 nét
hố bẫy, cạm bẫy
TỈNH
jǐng6 nét
ẩn giấu, kín đáo
ẨN
yǐn11 nét
giấu giếm, che đậy
MAN
mán15 nét
che, đậy
TẾ
14 nét
ngăn cách, bất hòa
NGẠI
9 nét
đường hầm
TOẠI
suì14 nét
thuê mướn, ở đợ
DUNG
yōng7 nét
rung chuyển, động lòng
HÁM
hàn16 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 14 chữ