Bài 127 · HSK 6

迁徙过滤迸发逆行通缉逝世遏制遥控遥远遭殃遮挡酗酒钞票钦佩钩子钻石钻研铸造
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
16chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.758từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 18 từ
Chữ Hán mới của bài

16 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dời chỗ, chuyển
TỶ
11 nét
văng ra, bùng nổ
BÍNH
bèng9 nét
ngược lại, trái chiều
NGHỊCH
9 nét
nối lại, khâu viền, truy tìm
TẬP
12 nét
qua đời, trôi qua
THỆ
shì10 nét
ngăn chặn
ÁT
è12 nét
xa xôi
DAO
yáo13 nét
tai họa
ƯƠNG
yāng9 nét
che chở, che khuất
GIÀ
zhē14 nét
càn quấy, uống rượu say
11 nét
tiền giấy
SAO
chāo9 nét
kính trọng, khâm phục
KHÂM
qīn9 nét
cái móc, câu
CÂU
gōu9 nét
khoan, xuyên qua
TOẢN
zuàn10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ