← Bài 24Bài 26 →

Bài 25 · HSK 4

著名预习亚洲儿童友谊回忆永远究竟竟然肯定距离优秀无满
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+11từ cấp trên chứa chữ của bài
948từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

1/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 9 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

13 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nổi tiếng, viết
TRỨ
zhù11 nét
trước, chuẩn bị
DỰ
yù10 nét
thứ hai, kém, châu Á
Á
yà6 nét
châu, cù lao
CHÂU
zhōu9 nét
trẻ con, người chưa trưởng thành
ĐỒNG
tóng12 nét
tình nghĩa, giao thiệp
NGHỊ
yì10 nét
nhớ, ghi nhớ
ỨC
yì4 nét
mãi mãi, lâu dài
VĨNH
yǒng5 nét
cuối cùng, rốt cuộc
CÁNH
jìng11 nét
bằng lòng, chịu
KHẲNG
kěn8 nét
khoảng cách (danh từ), cách xa (động từ)
CỰ
jù11 nét
tốt tươi, ưu tú (tú tài là nghĩa phái sinh)
TÚ
xiù7 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 13 chữ
Điểm ngữ pháp then chốt

在…上 / 中 / 下 — khung phạm vi

在 + danh từ + 上/中/下

Không chỉ vị trí vật lý mà chỉ phạm vi trừu tượng: 在工作上 là về mặt công việc, 在他的帮助下 là nhờ sự giúp đỡ của anh ấy.

  • 在老师的帮助下,我进步了。Zài lǎoshī de bāngzhù xià, wǒ jìnbù le.Nhờ sự giúp đỡ của thầy, tôi tiến bộ lên.

Người Việt hay sai chỗ này: Chọn nhầm 上/中/下 là lỗi hay gặp. 下 dùng cho điều kiện và sự hỗ trợ.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →