Bài 24 · HSK 4

警察伤心入口收入兴奋增加情况文章污染表扬
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
12từ mới
12chữ Hán mới
+15từ cấp trên chứa chữ của bài
932từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

12 từ mới

2/12 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 2 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 8 từ phải học thẳng — 0 từ chữ đơn — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

8 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cảnh giác, báo động
CẢNH
jǐng19 nét
quan sát, xét rõ
SÁT
chá14 nét
tổn thương, đau buồn
THƯƠNG
shāng6 nét
vào, thu vào
NHẬP
2 nét
nhận, thu gom
THU
shōu6 nét
vươn lên, hăng hái
PHẤN
fèn8 nét
tăng, thêm
TĂNG
zēng15 nét
tình hình, huống hồ
HUỐNG
kuàng7 nét
khúc, đoạn (văn), chương, dấu hiệu, quy định
CHƯƠNG
zhāng11 nét
bẩn, nhơ bẩn
Ô
6 nét
nhuộm, lây
NHIỄM
rǎn9 nét
nâng lên, tuyên dương
DƯƠNG
yáng6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 8 chữ