Bài 23 · HSK 4

护士硕士博士放暑假景色材料甚至至少管理不管缺点缺少西红柿传真
Video bài giảng HSK 4 liên quan →
14từ mới
12chữ Hán mới
+25từ cấp trên chứa chữ của bài
920từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

14 từ mới

2/14 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 6 từ phải học thẳng — 6 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

12 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
kẻ sĩ, người
shi3 nét
lớn, to lớn
THẠC
shuò11 nét
rộng lớn, nhiều
BÁC
12 nét
nóng nực, mùa hè
THỬ
shǔ12 nét
cảnh sắc, tình hình
CẢNH
jǐng12 nét
vật liệu, năng lực
TÀI
cái7 nét
rất, lắm
THẬM
shèn9 nét
đến, tận
CHÍ
zhì6 nét
ống, quản lý
QUẢN
guǎn14 nét
thiếu, khuyết điểm
KHUYẾT
quē10 nét
quả hồng
THỊ
shì9 nét
truyền, phát
TRUYỀN
chuán6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 12 chữ