Bài 53 · HSK 5

忽视振动损失提倡整齐移动移民装饰辅导退步退休退企业唯一实践展览
Video bài giảng HSK 5 liên quan →
16từ mới
12chữ Hán mới
+5từ cấp trên chứa chữ của bài
2.044từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

16 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 13 từ phải học thẳng — 2 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chấn động, rung, vẫy, chấn hưng
CHẤN
zhèn10 nét
tổn hại, bớt
TỔN
sǔn10 nét
xướng ra, khởi xướng
XƯỚNG
chàng10 nét
ngang bằng, đều
TỀ
6 nét
dời, chuyển
DI
11 nét
trang trí, che đậy
SỨC
shì8 nét
giúp đỡ, phò tá
PHỤ
11 nét
lùi, rút
THOÁI
tuì9 nét
đứng kiễng chân, mưu tính, mong đợi
6 nét
duy chỉ, vâng
DUY
wéi11 nét
làm, thực hiện
TIỄN
jiàn12 nét
xem, nhìn chung
LÃM
lǎn9 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ