Bài 101 · HSK 6

防御陷害缺陷陷入隆重兴隆障碍保障故障雌雄雕刻雕塑霸道顽固顽强颁发颁布领袖
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
10chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.314từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 12 từ phải học thẳng — 6 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
điều khiển (xe ngựa), cai trị, thuộc về vua
NGỰ
12 nét
rơi vào, hố, bẫy
HÃM
xiàn10 nét
thịnh vượng, cao lớn
LONG
lóng11 nét
che chở, ngăn trở
CHƯỚNG
zhàng13 nét
chạm trổ, chim ưng
ĐIÊU
diāo16 nét
bá chủ, bá đạo
21 nét
bướng bỉnh, càn quấy
NGOAN
wán10 nét
ban bố, phát
BAN
bān10 nét
tay áo
TỤ
xiù10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ