Bài 107 · HSK 6

口腔名额数额额外启蒙吹捧呈现告诫呕吐呼吁呼啸和蔼和谐哭泣唾弃喘气喜悦
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
4.408từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 1 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 17 từ chữ đơn — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

15 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
khoang, giọng điệu
KHOANG
qiāng12 nét
trán, hạn ngạch, số lượng
NGẠCH
é15 nét
mê muội, che phủ
MÔNG
méng13 nét
bưng, nâng
PHỦNG
pěng11 nét
biểu hiện, trình bày
TRÌNH
chéng7 nét
răn đe, cảnh cáo
GIỚI
jiè9 nét
nôn, mửa
ẨU
ǒu7 nét
kêu gọi, than thở
DỤ
6 nét
hét, hú
KHIẾU
xiào11 nét
ôn hòa, hòa nhã
ÁI
ǎi14 nét
hài hòa, thuận hòa
HÀI
xié11 nét
nước bọt, nhổ
THOÁ
tuò11 nét
thở gấp, hổn hển
SUYỄN
chuǎn12 nét
vui vẻ, lòng vui
DUYỆT
yuè10 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 15 chữ