Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
名 còn mở khoá 4 từ nữa (chưa kể chính 名字)
字 còn mở khoá 1 từ nữa (chưa kể chính 名字)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 名字: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 14 của HSK 1đơn vị 3 · bài này dạy 5 từ và 6 chữ mớimở bài học →Hội thoạiMua tem ở bưu điện一共十块,请在这儿写名字。 — Tổng cộng mười tệ, anh ghi tên vào đây.HSK 3 · nghe trong bài 77 →TruyệnBác bảo vệ nhớ tên cả trường他有一个本事,全校的学生他都叫得出名字。 — Bác có một tài: học sinh cả trường bác đều gọi được tên.HSK 4 · đọc truyện →TruyệnVườn rau trên sân thượng里面长出了菜,也长出了几种我叫不出名字的东西。 — Trong chậu mọc rau, mọc cả mấy thứ tôi không gọi được tên.HSK 5 · đọc truyện →TruyệnTấm thực đơn dịch sai我看了看,有一道菜的名字翻成了老虎自己做的菜。 — Tôi nhìn thử, có món tên bị dịch thành món do chính con hổ nấu.HSK 5 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 022 câu trong đề này hỏi thẳng vào 名字vào phòng thi →Chủ đềBản thânxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 9 truyện · 1 đề thi thử với 2 câu hỏi · 1 hội thoại.