Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.
Học chữ này, đọc được từ nào
Chữ trong từ này mở khoá những từ nào
Đây là luận điểm của cả sản phẩm, viết ra thành tên từ cụ thể chứ không chỉ một con số: học một chữ là mở khoá khả năng đoán hàng chục từ ở bậc cao hơn. Vạch màu bên trái mỗi dòng cho biết từ đó đoán thẳng được, hay là bẫy phải kiểm nghĩa trước.
đoán được bẫy — nghe quen, chưa chắc cùng nghĩa
见 còn mở khoá 5 từ nữa (chưa kể chính 看见)
Gặp từ này ở đâu
Từ này nằm ở đâu trong khoá học
Một từ điển dừng lại ở nghĩa. Chỗ này chỉ thẳng nơi bạn sẽ gặp lại 看见: bài nào dạy nó, hội thoại nào nói nó, truyện nào dùng nó, đề nào hỏi nó. Mỗi dòng là một liên kết có thật, lấy từ chính giáo trình và kho đề của trang này — không phải gợi ý.
Bài họcBài 16 của HSK 1đơn vị 4 · bài này dạy 6 từ và 6 chữ mớimở bài học →Hội thoạiHỏi đường khi bị lạc三站,下车就能看见。 — Ba bến, xuống xe là thấy ngay.HSK 4 · nghe trong bài 105 →TruyệnMười đồng mua táo小明看见桌子上有很多苹果。 — Tiểu Minh nhìn thấy trên bàn có rất nhiều táo.HSK 1 · đọc truyện →TruyệnBữa cơm hai chị em nấu我们都看见妈妈喝了三杯水。 — Rồi cả nhà đều thấy mẹ uống liền ba cốc nước.HSK 1 · đọc truyện →TruyệnCon chó nhìn sang bát của mèo后来,狗看见猫在吃菜。 — Lát sau, chó nhìn thấy mèo đang ăn thức ăn của nó.HSK 1 · đọc truyện →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 012 câu trong đề này hỏi thẳng vào 看见vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 142 câu trong đề này hỏi thẳng vào 看见vào phòng thi →Đề thiĐề thi thử HSK 1 — Số 352 câu trong đề này hỏi thẳng vào 看见vào phòng thi →Chủ đềHành động thông dụngxem cả nhóm từ cùng chủ đề, kèm tỉ lệ đoán được và số từ bẫymở chủ đề →
Tổng cộng trong kho: 27 truyện · 6 đề thi thử với 11 câu hỏi · 1 hội thoại.