← Bài 19Bài 21 →

Bài 20 · HSK 3

环境刻应该或者极张种
Video bài giảng HSK 3 liên quan →
7từ mới
10chữ Hán mới
+28từ cấp trên chứa chữ của bài
520từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

7 từ mới

không có từ nào ghép thẳng ra tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Riêng 4 từ một chữ thì không có gì để ghép, nên chúng tôi không xếp tầng đoán được cho chúng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 0 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 1 từ chữ đơn — 4 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
vòng, quanh
HOÀN
huán8 nét
cõi, biên giới, hoàn cảnh
CẢNH
jìng14 nét
khắc (15 phút)
KHẮC
kè8 nét
nên, đáp ứng
ƯNG
yīng7 nét
nên, đáng
CAI
gāi8 nét
hoặc, có lẽ
HOẶC
huò8 nét
người
GIẢ
zhě8 nét
cực kỳ, vô cùng
CỰC
jí7 nét
tấm, tờ
TRƯƠNG
zhāng7 nét
trồng, loại
CHỦNG
zhǒng9 nét
Điểm ngữ pháp then chốt

Cấu trúc hành động song song: 一边…一边…

又 A 又 B · 一边 A 一边 B

又…又… nêu hai tính chất cùng có. 一边…一边… nêu hai việc làm CÙNG LÚC. Biểu thị hai hành động được thực hiện cùng một lúc (vừa làm việc này, vừa làm việc kia).

  • 这个菜又好吃又便宜。Zhège cài yòu hǎochī yòu piányi.Món này vừa ngon vừa rẻ.
  • 他一边吃饭一边看电视。Tā yìbiān chī fàn yìbiān kàn diànshì.Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem tivi.
  • 他一边吃饭,一边看电视。Tā yìbiān chīfàn, yìbiān kàn diànshì.Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem ti vi.
  • 我们一边走,一边聊天儿。Wǒmen yìbiān zǒu, yìbiān liáotiānr.Chúng tôi vừa đi vừa trò chuyện.

Người Việt hay sai chỗ này: Tiếng Việt dùng “vừa… vừa…” cho cả hai, nên rất dễ dùng nhầm. Không dùng 一边...一边... cho hai hành động có tính chất mâu thuẫn hoặc không thể cùng diễn ra.

Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →